Từ: 巨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùtóu] đầu sỏ; trùm。政治、经济界等有较大势力的头目。
金融巨头。
trùm tư bản tài chính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
巨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨头 Tìm thêm nội dung cho: 巨头