Chữ 濰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濰, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 濰:

濰 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濰

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 水 維 hoặc 氵 維 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 維
  • thuỷ, thủy
  • duy
  • 2. 濰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 維
  • thuỷ, thủy
  • duy
  • duy [duy]

    U+6FF0, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 濰

    (Danh) Sông Duy , ở Sơn Đông.

    Chữ gần giống với 濰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濰

    ,

    Chữ gần giống 濰

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濰 Tự hình chữ 濰 Tự hình chữ 濰 Tự hình chữ 濰

    濰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濰 Tìm thêm nội dung cho: 濰