Từ: 干洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 洗

Nghĩa của 干洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxǐ] giặt; tẩy; giặt khô (bằng xăng hoặc các dung dịch khác)。用汽油或其他溶剂去掉衣服上的污垢(区别于用水洗)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy洗:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy洗:giẫy cỏ
rải洗:rải rác
rảy洗:rảy nước
tiển洗:tiển (tên họ)
tẩy洗:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
干洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干洗 Tìm thêm nội dung cho: 干洗