Cao su chống va đập cửa

Từ: 平板车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平板车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平板车 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngbǎnchē] 1. xe ba gác; xe ba bánh (chở hàng)。运货的三轮车,载货的部分是平板。也叫平板三轮。
2. xe vận tải không mui。没有车帮的大型运货卡车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
平板车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平板车 Tìm thêm nội dung cho: 平板车