Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平版 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngbǎn] bản in phẳng。版面空白部分和印刷部分都没有凹凸纹的印刷版,如石版、金属、平版等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
平版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平版 Tìm thêm nội dung cho: 平版