Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 平版 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngbǎn] bản in phẳng。版面空白部分和印刷部分都没有凹凸纹的印刷版,如石版、金属、平版等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |

Tìm hình ảnh cho: 平版 Tìm thêm nội dung cho: 平版
