Từ: 简写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简写 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnxiě] viết chữ giản thể (chữ Hán)。指汉字的简体写法,如"刘"是"劉"的简写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
简写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简写 Tìm thêm nội dung cho: 简写