Từ: lấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ lấn:

遴 lấn, lân磷 lân, lấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấn

lấn, lân [lấn, lân]

U+9074, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4;
Việt bính: leon4;

lấn, lân

Nghĩa Trung Việt của từ 遴

(Tính) Khó khăn.

(Tính)
Tham, bủn xỉn.
§ Thông lận
.Một âm là lân.

(Động)
Lựa chọn cẩn thận.
◎Như: lân tuyển tuyển chọn người tài.

lận, như "lận đận" (vhn)
lăn, như "lăn lóc" (btcn)
lấn, như "lấn tới" (btcn)
lân, như "lân tuyển (chọn người)" (gdhn)

Nghĩa của 遴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lín]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: LÂN
chọn lọc kỹ; tuyển chọn kỹ。谨慎选择。
遴选。
chọn lọc kỹ lưỡng.
遴派。
tuyển chọn kỹ lưỡng để phái đi.
遴聘教师。
chọn lọc kỹ lưỡng khi mời giáo sư.
Từ ghép:
遴选

Chữ gần giống với 遴:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Chữ gần giống 遴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴 Tự hình chữ 遴

lân, lấn [lân, lấn]

U+78F7, tổng 17 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lin2, lin4, lin3, ling2;
Việt bính: leon4 leon6;

lân, lấn

Nghĩa Trung Việt của từ 磷

(Danh) Chất lân tinh (phosphorus, P).

(Tính)
Lân lân
trong veo, trong nhìn thấy được.
◇Lưu Trinh : Phiếm phiếm đông lưu thủy, Lân lân thủy trung thạch , (Tặng tòng đệ ) Bồng bềnh dòng nước trôi về đông, (Nhìn thấy) đá trong nước trong veo.Một âm là lấn.

(Tính)
Mỏng, mòn.
◇Sử Kí : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
lân, như "lân tinh; lân quang" (vhn)

Nghĩa của 磷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燐、粦)
[lín]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 17
Hán Việt: LÂN
phốt-pho; kí hiệu: P。非金属元素,符号 :P(phosphorum) 同素异形体有白磷、红磷和黑磷。磷酸盐是重要的肥料之一, 磷的化合物可以治疗佝偻病、软骨病等。
Từ ghép:
磷肥 ; 磷光 ; 磷火 ; 磷脂

Chữ gần giống với 磷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥖎, 𥖐, 𥖑, 𥖒, 𥖓, 𥖔, 𥖕, 𥖖,

Chữ gần giống 磷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷 Tự hình chữ 磷

Dịch lấn sang tiếng Trung hiện đại:

阑入 《搀杂进去。》
《侵犯; 欺侮。》
侵越; 跨越; 超越 《侵犯(权限)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấn

lấn:lấn lướt
lấn𪡍:lấn tới
lấn𢭹:lấn lướt
lấn:lấn lướt
lấn:lấn dần
lấn:lấn tới
lấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấn Tìm thêm nội dung cho: lấn