Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无偿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无偿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无偿 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúcháng] không trả giá; không hoàn lại。不出代价的;没有报酬的。
无偿援助。
viện trợ không hoàn lại; viện trợ cho không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偿

thường:bồi thường
无偿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无偿 Tìm thêm nội dung cho: 无偿