Từ: 手足无措 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手足无措:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 手足无措 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuzúwúcuò] Hán Việt: THỦ TÚC VÔ THỐ
lúng túng; luống cuống; không biết làm thế nào; vô cùng lúng túng。形容举动慌乱或没有办法应付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
手足无措 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手足无措 Tìm thêm nội dung cho: 手足无措