Từ: 平铺直叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平铺直叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平铺直叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngpūzhíxù] bình dị; mộc mạc; không văn vẻ (nói, viết...)。说话或写文章时不讲求修辞,只把意思简单而直接地叙述出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự:tự thuật
平铺直叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平铺直叙 Tìm thêm nội dung cho: 平铺直叙