Từ: 广治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广治 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngzhì] Hán Việt: QUẢNG TRỊ
Quảng Trị ; tỉnh Quảng Trị 。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
广治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广治 Tìm thêm nội dung cho: 广治