Từ: 广西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广西

Nghĩa của 广西 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngxī] Quảng Tây (thuộc phía nam Trung Quốc)。全称西壮族自治区,为中国南部的省级地区,面积约23万平方公里。东连广东,东北接湖南,北接贵州,西连云南,西南与越南接壤,简称桂,首府南宁。广西全境多山,喀 斯特地形约占全区50%,少数民族众多,风景秀丽,桂林为有名旅游区。锰矿储量为中国第一,经济以农 业为主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
广西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广西 Tìm thêm nội dung cho: 广西