Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 广货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广货:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广货 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnghuò] hàng Quảng (hàng hoá do Quảng Đông sản xuất)。广东出产的百货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
广货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广货 Tìm thêm nội dung cho: 广货