Từ: 山药蛋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山药蛋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山药蛋 trong tiếng Trung hiện đại:

[shān·yaodàn] khoai tây。马铃薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
山药蛋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山药蛋 Tìm thêm nội dung cho: 山药蛋