Chữ 绛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绛, chiết tự chữ GIÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绛:

绛 giáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绛

绛

Chiết tự chữ 绛

Chiết tự chữ giáng bao gồm chữ 丝 夅 hoặc 纟 夅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绛 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 夅
  • 丝 ti
  • 夅
  • 2. 绛 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 夅
  • 纟 miên, mịch
  • 夅
  • giáng [giáng]

    U+7EDB, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絳;
    Pinyin: jiang4;
    Việt bính: gong3;

    绛 giáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 绛

    Giản thể của chữ 絳.
    giáng, như "giáng tử (đỏ tía)" (gdhn)

    Nghĩa của 绛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絳)
    [jiàng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIÁNG
    đỏ thẫm。深红色。
    Từ ghép:
    绛紫

    Chữ gần giống với 绛:

    绑, 绒, 结, 绔, 绕, 绖, 绗, 绘, 给, 绚, 绛, 络, 绝, 绞, 统,

    Dị thể chữ 绛

    絳,

    Chữ gần giống 绛

    绫, 缏, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缍, 缎, 缐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛 Tự hình chữ 绛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绛

    giáng绛:giáng tử (đỏ tía)
    绛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绛 Tìm thêm nội dung cho: 绛