Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 庆兴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆兴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庆兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngxīng] Hán Việt: KHÁNH HƯNG
Khánh Hưng (thuộc Ba Xuyên)。 越南地名。属于巴川省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
庆兴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庆兴 Tìm thêm nội dung cho: 庆兴