Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 庆大霉素 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆大霉素:
Nghĩa của 庆大霉素 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìngdàméisù] gen-ta-mi-xin。抗菌素的一种,常用的是庆大霉素的硫酸盐,对多种杆菌和球菌有较强的抗菌作用,用来治疗肾炎、肠炎、败血症、脑膜炎等。(英gentamycin)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 庆大霉素 Tìm thêm nội dung cho: 庆大霉素
