Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 里头 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ·tou] bên trong。里边。
屋子里头坐满了人。
trong nhà ngồi chật ních người.
炉子里头的煤已经烧得很红了。
than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.
屋子里头坐满了人。
trong nhà ngồi chật ních người.
炉子里头的煤已经烧得很红了。
than trong lò đã cháy rất đỏ rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 里头 Tìm thêm nội dung cho: 里头
