Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 库锦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kùjǐn] gấm hoa (dùng những sợi vàng, sợi bạc và những sợi tơ nhiều màu sắc dệt thành)。用金线,银线和彩色绒线织成花纹的锦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 库
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |

Tìm hình ảnh cho: 库锦 Tìm thêm nội dung cho: 库锦
