Từ: 千万 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千万:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千万 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānwàn] nhất thiết; dù sao cũng。务必(表示恳切丁宁)。
千万不可大意。
nhất thiết không được sơ xuất.
这件事你千万记着。
chuyện này anh nhất thiết phải nhớ.
到达后千万来信。
Đến nơi dù sao cũng phải viết thơ gửi về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn
千万 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千万 Tìm thêm nội dung cho: 千万