Từ: tên thường gọi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tên thường gọi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tênthườnggọi

Dịch tên thường gọi sang tiếng Trung hiện đại:

草字 《旧时谦称自己的别名(字)。》俗名; 通名 《通俗的名称, 不是正式的名称(多有地方性)。》
thuỷ ngân là tên thường gọi của hống.
水银是汞的通称。 通名 《通用的名称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọi

gọi:kêu gọi; tên gọi; gọi vốn
gọi:kêu gọi; tên gọi; gọi vốn
tên thường gọi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tên thường gọi Tìm thêm nội dung cho: tên thường gọi