Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 月华 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèhuá] 1. ánh trăng; ánh sáng trăng。月光。
月华如水
ánh trăng vằng vặt
2. quầng trăng; vầng sáng quanh mặt trăng。月光通过云中的小水滴或冰粒时发生衍射,在月亮周围形成的彩色光环,内紫外红。
月华如水
ánh trăng vằng vặt
2. quầng trăng; vầng sáng quanh mặt trăng。月光通过云中的小水滴或冰粒时发生衍射,在月亮周围形成的彩色光环,内紫外红。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 华
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |

Tìm hình ảnh cho: 月华 Tìm thêm nội dung cho: 月华
