Từ: 月华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月华 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèhuá] 1. ánh trăng; ánh sáng trăng。月光。
月华如水
ánh trăng vằng vặt
2. quầng trăng; vầng sáng quanh mặt trăng。月光通过云中的小水滴或冰粒时发生衍射,在月亮周围形成的彩色光环,内紫外红。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
月华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月华 Tìm thêm nội dung cho: 月华