Từ: 废止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废止 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèizhǐ] bãi bỏ; loại bỏ; bỏ đi; huỷ bỏ (chế độ, pháp lệnh)。取消,不再行使(法令、制度)。
本条令公布后,以前的暂行条例即行废止。
sau khi lệnh này được công bố, điều lệ tạm thời trước đây lập tức huỷ bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
废止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废止 Tìm thêm nội dung cho: 废止