Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 废止 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèizhǐ] bãi bỏ; loại bỏ; bỏ đi; huỷ bỏ (chế độ, pháp lệnh)。取消,不再行使(法令、制度)。
本条令公布后,以前的暂行条例即行废止。
sau khi lệnh này được công bố, điều lệ tạm thời trước đây lập tức huỷ bỏ.
本条令公布后,以前的暂行条例即行废止。
sau khi lệnh này được công bố, điều lệ tạm thời trước đây lập tức huỷ bỏ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 废止 Tìm thêm nội dung cho: 废止
