Cao su chống va đập cửa

Từ: 座上客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座上客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座上客 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshàngkè] thượng khách; khách quý。指在席上的受主人尊敬的客人,泛指受邀请的客人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
座上客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座上客 Tìm thêm nội dung cho: 座上客