Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bá trọng thúc quý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bá trọng thúc quý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trọngthúcquý

Dịch bá trọng thúc quý sang tiếng Trung hiện đại:

伯仲叔季 《弟兄排行的次序, 伯是老大, 仲是第二, 叔是第三, 季是最小的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

:bá vai bá cổ; bá mẫu
:bá ngọ (tiếng chửi)
:bá ngọ (tiếng chửi)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:truyền bá
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:chuôi nắm
𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
:bá hộ (một trăm nhà)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
𫜨:bá nha (răng khểnh)
:bá nha (răng khểnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng

trọng:trọng dụng
trọng:trọng (nuốt không kịp nhai)
trọng:xem trọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thúc

thúc:thúc giục
thúc:hối thúc
thúc:hối thúc
thúc:anh em thúc bá
thúc:thúc (tên đậu to hạt)
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thúc:thúc (tên đậu to hạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quý

quý:quý (thẹn, xấu hổ)
quý:quý dậụ quý mùi
quý𬠓:(là loài chim lông đen to bằng con sáo)
quý: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bá:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

bá trọng thúc quý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá trọng thúc quý Tìm thêm nội dung cho: bá trọng thúc quý