Từ: 座右铭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座右铭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座右铭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyòumíng] lời răn; lời răn mình; lời cách ngôn。写出来放在坐位旁边的格言。泛指激励、警戒自己的格言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铭

minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
座右铭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座右铭 Tìm thêm nội dung cho: 座右铭