Từ: 康庄大道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康庄大道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康庄大道 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngzhuāngdàdào] hoạn lộ thênh thang; con đường thênh thang; tiền đồ tươi sáng。宽阔平坦的大路。比喻光明美好的前途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄

chăng:phải chăng, biết chăng, hay chăng
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
dặng:dặng hắng
giằng:giằng co; giằng xé
trang:một trang tài tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
康庄大道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康庄大道 Tìm thêm nội dung cho: 康庄大道