Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 康庄大道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康庄大道:
Nghĩa của 康庄大道 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāngzhuāngdàdào] hoạn lộ thênh thang; con đường thênh thang; tiền đồ tươi sáng。宽阔平坦的大路。比喻光明美好的前途。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 康庄大道 Tìm thêm nội dung cho: 康庄大道
