Từ: 开关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开关 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiguān] 1. công tắc; cái bật điện。电器装置上接通和截断电路的设备。通称电门。
2. van。设在流体管道上控制流量的装置,如油门开关,气门开关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
开关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开关 Tìm thêm nội dung cho: 开关