Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开刃儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开刃儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开刃儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāirènr] liếc dao; mài dao。新 的刀,剪等 在 使 用前抢、磨使 刃锋利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刃

nhấn:nhấn xuống; điểm nhấn
nhẫn:xem Nhận
nhận:nhận chìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
开刃儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开刃儿 Tìm thêm nội dung cho: 开刃儿