Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 飩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飩, chiết tự chữ ĐỒN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飩:

飩 đồn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飩

Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 食 屯 hoặc 飠 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 飩 cấu thành từ 2 chữ: 食, 屯
  • thực, tự
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • 2. 飩 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 屯
  • thực
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đồn [đồn]

    U+98E9, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tun2, tun5, zhun4;
    Việt bính: tan1 tan4;

    đồn

    Nghĩa Trung Việt của từ 飩

    (Danh) Hồn đồn : xem hồn .
    đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 飩:

    , , , , , , , 𩚦, 𩚧,

    Dị thể chữ 飩

    ,

    Chữ gần giống 飩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩 Tự hình chữ 飩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 飩

    đồn:hồn đồn (bánh vằn thắn)
    飩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飩 Tìm thêm nội dung cho: 飩