Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飩, chiết tự chữ ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飩:
飩
Chiết tự chữ 飩
Chiết tự chữ đồn bao gồm chữ 食 屯 hoặc 飠 屯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 飩 cấu thành từ 2 chữ: 食, 屯 |
2. 飩 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 屯 |
Biến thể giản thể: 饨;
Pinyin: tun2, tun5, zhun4;
Việt bính: tan1 tan4;
飩 đồn
đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)
Pinyin: tun2, tun5, zhun4;
Việt bính: tan1 tan4;
飩 đồn
Nghĩa Trung Việt của từ 飩
(Danh) Hồn đồn 餛飩: xem hồn 餛.đồn, như "hồn đồn (bánh vằn thắn)" (gdhn)
Dị thể chữ 飩
饨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飩
| đồn | 飩: | hồn đồn (bánh vằn thắn) |

Tìm hình ảnh cho: 飩 Tìm thêm nội dung cho: 飩
