Từ: 开动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开动 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāidòng] 1. chuyển động; chạy。(车辆)开行。
2. khởi động; mở máy; động; hoạt động。(机器)运转。
开动机车。
mở máy.
开动脑筋。
động não
轰隆隆机器开动了。
tiếng máy khởi động ầm ầm.
3. tiến bước; tiến về phía trước。开拔前进。
队伍休息了一会就开动了。
đội ngũ nghỉ ngơi một chút rồi lại tiến bước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
开动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开动 Tìm thêm nội dung cho: 开动