Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开化 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāihuà] 方
1. sông tan băng。冰, 雪开始融化。
2. khai hoá。由原始的状态进入有文化的状态。
1. sông tan băng。冰, 雪开始融化。
2. khai hoá。由原始的状态进入有文化的状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 开化 Tìm thêm nội dung cho: 开化
