Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开奖 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijiǎng] mở giải thưởng。在有奖活动中,通过一定的形式,确定获奖的等次和人员。
有奖储蓄当众开奖。
mở giải thưởng cho những người gởi tiết kiệm.
有奖储蓄当众开奖。
mở giải thưởng cho những người gởi tiết kiệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奖
| tưởng | 奖: | tưởng (ban tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 开奖 Tìm thêm nội dung cho: 开奖
