Từ: địa y có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ địa y:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địay

Dịch địa y sang tiếng Trung hiện đại:

地衣 《低等植物的一类, 植物体是菌和藻的共生体, 种类很多, 生长在地面、树皮和岩石上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: địa

địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)

Gới ý 14 câu đối có chữ địa:

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

địa y tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địa y Tìm thêm nội dung cho: địa y