Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开小差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开小差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开小差 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāixiǎochāi] 1. quân nhân đào ngũ; trốn chạy; bỏ trốn; đào ngũ。军人私自脱离队伍逃跑。
2. không tập trung; phân tán; tản mạn。比喻思想不集中。
用心听讲,思想就不会开小差。
chú ý nghe giảng, đầu óc sẽ không bị phân tán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
开小差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开小差 Tìm thêm nội dung cho: 开小差