Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāitíng] mở phiên toà; khai mạc phiên toà; tổ chức buổi chầu thiết triều。审判人员在法庭上对当事人及其他有关的人进行审问和询问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình:gia đình
开庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开庭 Tìm thêm nội dung cho: 开庭