Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慢悠悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢悠悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慢悠悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànyōuyōu] chậm rì rì; chậm như rùa。形容缓慢。 也说慢慢悠悠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
慢悠悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢悠悠 Tìm thêm nội dung cho: 慢悠悠