Cao su chống va đập cửa
chuyển học
Thay đổi việc học, đang ở trường này sang trường khác, đang theo ngành này qua ngành khác.
Nghĩa của 转学 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnxué] chuyển trường。学生转往另一个学校学习。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 轉學 Tìm thêm nội dung cho: 轉學
