Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 零打碎敲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零打碎敲:
Nghĩa của 零打碎敲 trong tiếng Trung hiện đại:
[língdǎsuìqiāo] làm ăn vặt vãnh; làm lẻ tẻ; làm ăn kiểu cò con。零敲碎打。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| xao | 敲: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
| xào | 敲: | xào xạc |

Tìm hình ảnh cho: 零打碎敲 Tìm thêm nội dung cho: 零打碎敲
