Cao su chống va đập cửa

Từ: 来人儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来人儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来人儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[láirénr]
người mối lái; cò; người môi giới; trung gian (mua bán, thuê mượn)。旧时称买卖、租赁、雇用等事的介绍人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
来人儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来人儿 Tìm thêm nội dung cho: 来人儿