Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来人儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[láirénr] 方
người mối lái; cò; người môi giới; trung gian (mua bán, thuê mượn)。旧时称买卖、租赁、雇用等事的介绍人。
người mối lái; cò; người môi giới; trung gian (mua bán, thuê mượn)。旧时称买卖、租赁、雇用等事的介绍人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 来人儿 Tìm thêm nội dung cho: 来人儿
