Từ: 鸿门宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿门宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿门宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngményàn] Hồng Môn Yến。公元前206年刘邦攻占秦都咸阳,派兵守函谷关。不久项羽率四十万大军攻入,进驻鸿门(今陕西临潼东),准备进攻刘邦。刘邦到鸿门跟项羽会见。酒宴中,项羽的谋士范增让项庄舞剑,想乘机杀死 刘邦。刘邦在项伯、樊哙等人的护卫下乘隙脱逃(见于《史记·项羽本纪》)。后来用"鸿门宴"指加害客人 的宴会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
鸿门宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿门宴 Tìm thêm nội dung cho: 鸿门宴