Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸿门宴 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngményàn] Hồng Môn Yến。公元前206年刘邦攻占秦都咸阳,派兵守函谷关。不久项羽率四十万大军攻入,进驻鸿门(今陕西临潼东),准备进攻刘邦。刘邦到鸿门跟项羽会见。酒宴中,项羽的谋士范增让项庄舞剑,想乘机杀死 刘邦。刘邦在项伯、樊哙等人的护卫下乘隙脱逃(见于《史记·项羽本纪》)。后来用"鸿门宴"指加害客人 的宴会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴
| yến | 宴: | yến tiệc |

Tìm hình ảnh cho: 鸿门宴 Tìm thêm nội dung cho: 鸿门宴
