Chữ 绊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绊, chiết tự chữ BÁN, BẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊:

绊 bán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绊

Chiết tự chữ bán, bạn bao gồm chữ 丝 半 hoặc 纟 半 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绊 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 半
  • ti
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • 2. 绊 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 半
  • miên, mịch
  • ban, bán, bướng, bận, bớn
  • bán [bán]

    U+7ECA, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絆;
    Pinyin: ban4;
    Việt bính: bun6;

    bán

    Nghĩa Trung Việt của từ 绊

    Giản thể của chữ .
    bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 绊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絆)
    [bàn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẠN
    vướng chân; quẩn chân; vấp。行走时腿脚被挡住或缠住,使跌倒或使行走不方便。
    绊手绊脚
    vướng chân vướng tay
    绊了一跤
    vấp ngã 1 cái
    Từ ghép:
    绊绊磕磕 ; 绊倒 ; 绊脚石 ; 绊马索 ; 绊儿 ; 绊手绊脚 ; 绊子

    Chữ gần giống với 绊:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绊

    ,

    Chữ gần giống 绊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊 Tự hình chữ 绊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

    bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
    绊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绊 Tìm thêm nội dung cho: 绊