Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 绊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绊, chiết tự chữ BÁN, BẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊:
绊
Biến thể phồn thể: 絆;
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun6;
绊 bán
bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (gdhn)
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun6;
绊 bán
Nghĩa Trung Việt của từ 绊
Giản thể của chữ 絆.bạn, như "bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)" (gdhn)
Nghĩa của 绊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絆)
[bàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: BẠN
vướng chân; quẩn chân; vấp。行走时腿脚被挡住或缠住,使跌倒或使行走不方便。
绊手绊脚
vướng chân vướng tay
绊了一跤
vấp ngã 1 cái
Từ ghép:
绊绊磕磕 ; 绊倒 ; 绊脚石 ; 绊马索 ; 绊儿 ; 绊手绊脚 ; 绊子
[bàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: BẠN
vướng chân; quẩn chân; vấp。行走时腿脚被挡住或缠住,使跌倒或使行走不方便。
绊手绊脚
vướng chân vướng tay
绊了一跤
vấp ngã 1 cái
Từ ghép:
绊绊磕磕 ; 绊倒 ; 绊脚石 ; 绊马索 ; 绊儿 ; 绊手绊脚 ; 绊子
Dị thể chữ 绊
絆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 绊 Tìm thêm nội dung cho: 绊
