Từ: giải phóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giải phóng:
giải phóng
Cởi ra, mở ra. ◇Tây du kí 西遊記:
Đô yếu giải phóng y khâm
都要解放衣襟 (Đệ thập lục hồi).Thả ra, phóng thích.Làm tiêu tan. ◇Quán vân thạch 貫雲石:
Giải phóng sầu hòa muộn
解放愁和悶 (Thanh giang dẫn 清江引, Tích biệt khúc 惜別曲).Giải trừ gò bó, đem lại tự do.
Nghĩa giải phóng trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó.","- II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng."]Dịch giải phóng sang tiếng Trung hiện đại:
骋 《放开。》解放 《解除束缚, 得到自由或发展, 特指推翻反动统治。》khu giải phóng.
解放区。
giải phóng tư tưởng.
解放思想。
giải phóng sức lao động.
解放生产力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: giải
| giải | 懈: | tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở) |
| giải | 𤉒: | |
| giải | 𤋵: | |
| giải | 獬: | giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái) |
| giải | 𦃿: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 𦄂: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 繲: | giải lụa; giựt giải (phần thưởng) |
| giải | 螮: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 蠏: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 䙊: | |
| giải | 𧜵: | |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
| giải | 觧: | giải phẫu; giải phóng |
| giải | 豸: | con giải (tên một loại rùa lớn) |
| giải | 邂: | giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ) |
| giải | 𩺌: | (loài cua to ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
| phóng | 放: | phóng hoả |

Tìm hình ảnh cho: giải phóng Tìm thêm nội dung cho: giải phóng
