Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kẻ lẳng lơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ lẳng lơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻlẳng

Dịch kẻ lẳng lơ sang tiếng Trung hiện đại:

妖精 《比喻以姿色迷人的女子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẳng

lẳng:lẳng lặng, lẳng lơ
lẳng𢭗:lủng lẳng, lẳng đi, lẳng lơ
lẳng:lẳng lơ
lẳng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lơ

𠰷:lơ láo, lơ thơ
:lơ láo
𪭃:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
:lơ mơ
𱽗:lơ thơ
:lơ láo; lơ đễnh
:lơ láo; lơ đễnh; lơ mơ
kẻ lẳng lơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ lẳng lơ Tìm thêm nội dung cho: kẻ lẳng lơ