Từ: 航次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航次:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 航 • 次

Nghĩa của 航次 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángcì] 1. chuyến tàu; chuyến bay。船舶、飞机出航编排的次第。
2. số lần (xuất phát của chuyến tàu, chuyến bay)。出航的次数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng航:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ次:thớ thịt
thứ次:thứ nhất
航次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航次 Tìm thêm nội dung cho: 航次