Từ: 开架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开架 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijià] 1. tự chọn (người mượn tự lấy sách trong thư viện)。指由读者直接在书架上选取图书。
开架借阅。
tự chọn sách để mượn.
2. mua hàng tự chọn; tự chọn hàng。指由顾客直接在货架上选取商品。
开架售货。
tự chọn hàng để mua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
开架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开架 Tìm thêm nội dung cho: 开架