Từ: 开涮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开涮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开涮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishuàn]
trêu đùa; nói đùa; chọc; đùa cợt; đùa bỡn。戏弄(人);开玩笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涮

loát:loát (tráng bằng nước nhiều lần)
开涮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开涮 Tìm thêm nội dung cho: 开涮