Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 腻烦 trong tiếng Trung hiện đại:
[nì·fan] 1. nhàm; chán; ngấy; nhàm chán。因次数过多而感觉厌烦。
老哼这个小曲儿你不觉得腻烦吗?
hát mãi cái điệu ấy anh không thấy nhàm chán à?
2. chán ghét; ghét。厌恶。
我真腻烦他。
tôi thật là chán ghét anh ta.
老哼这个小曲儿你不觉得腻烦吗?
hát mãi cái điệu ấy anh không thấy nhàm chán à?
2. chán ghét; ghét。厌恶。
我真腻烦他。
tôi thật là chán ghét anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腻
| nị | 腻: | nị (nhiều dầu mỡ); tế nị (tie mỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦
| phiền | 烦: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: 腻烦 Tìm thêm nội dung cho: 腻烦
