Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 开脸 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiliǎn] 1. tục chải tóc; tục bới đầu (phong tục xưa, các cô gái trước khi về nhà chồng thì phải thay đổi kiểu chải đầu, búi tóc, cạo sạch phần lông tơ ở cổ và ở mặt)。旧 俗,女子临出嫁改变头发的梳妆样式,去 净脸和 脖子上的寒毛,修齐鬓角, 叫做开脸。
2. khắc khuôn mặt; điêu khắc phần mặt người (trong nghệ thuật điêu khắc)。雕塑工艺中指 雕刻人 物的脸 部。
2. khắc khuôn mặt; điêu khắc phần mặt người (trong nghệ thuật điêu khắc)。雕塑工艺中指 雕刻人 物的脸 部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |

Tìm hình ảnh cho: 开脸 Tìm thêm nội dung cho: 开脸
