Cao su chống va đập cửa

Từ: 挡土墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡土墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡土墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngtǔqiáng] 1. tường đất。为稳定泥土自然坡面而2.设置的墙。
2. tường chắn gió。一种为抵抗除风压以外的侧向压力而4.建造的墙;尤指5.一道防止滑坡的墙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
挡土墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡土墙 Tìm thêm nội dung cho: 挡土墙